Định mức SB.82310 — Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại — Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ

Định mức SB.82310 quy định hao phí cho 1m2 sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại (Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ): 0,159 kg sơn lót, 0,164 kg sơn phủ, 0,058 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.82310 cần: 15,9 kg sơn lót; 16,4 kg sơn phủ; 5,8 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.82300 — Sơn Sàn, Nền, Bề Mặt Bê Tông Bằng Sơn Các Loại.

Bảng hao phí định mức SB.82310

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Sơn lótkg0,159
Sơn phủkg0,164
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,058

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.823

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.82310 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.82310Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủmã đang xem
SB.82320Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ +41,4%

Xem nguyên bảng SB.823 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.82310 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.82310

Mã định mức SB.82310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.82310 quy định hao phí cho 1m2 sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại (Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ): 0,159 kg sơn lót, 0,164 kg sơn phủ, 0,058 công nhân công nhóm 3.
Định mức SB.82310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.82310 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.82310 cần: 15,9 kg sơn lót; 16,4 kg sơn phủ; 5,8 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.82310 khác gì các mã cùng bảng SB.823?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.82320 cao hơn 41.4%.
Định mức SB.82310 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.82310 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SB.82310 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SB.823 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SB — Sơn Sàn, Nền, Bề Mặt Bê Tông Bằng Sơn Các Loại

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ