Bảng định mức MS.042 — Kiểm tra mối hàn bằng chụp x- quang
Bảng MS.042 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1phim. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MS.042
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MS.04201Trong xưởng | MS.04202Hiện trường | ||
| Vật liệu | |||
| Mỡ phấn chì YC-2 | kg | 0,201 | 0,201 |
| Phim ảnh (0,1x0.35m) | tấm | 1,050 | 1,050 |
| Thuốc rửa | kg | 0,001 | 0,001 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,20 | 1,50 |
| Máy thi công | |||
| Cổng trục 10T | ca | 0,050 | — |
| Máy chụp X quang | ca | 0,170 | 0,170 |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MS.042
Cơ sở pháp lý
- Bảng MS.042 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
