MP.05001
Bảng MP.050 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MP.05001Loại ≤ 50” | MP.05002Loại > 50” | ||
| Vật liệu | |||
| Vải trắng | kg | 0,200 | 0,400 |
| Cồn công nghiệp | kg | 0,200 | 0,400 |
| Xăng | kg | 0,400 | 0,800 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,45 | 4,50 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 5T | ca | — | 0,200 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.