Định mức MP.05002 — Lắp đặt màn hình giám sát — Loại > 50”
Định mức MP.05002 quy định hao phí cho 1cái lắp đặt màn hình giám sát (Loại > 50”): 0,4 kg vải trắng, 0,4 kg cồn công nghiệp, 0,8 kg xăng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1cái theo mã MP.05002 cần: 40 kg vải trắng; 40 kg cồn công nghiệp; 80 kg xăng; 450 công nhân công nhóm 4.
Thuộc nhóm công tác MP.05000 — Lắp Đặt Màn Hình Giám Sát.
Bảng hao phí định mức MP.05002
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vải trắng | kg | 0,400 |
| Cồn công nghiệp | kg | 0,400 |
| Xăng | kg | 0,800 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 4,50 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 5T | ca | 0,200 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MP.050
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MP.05002 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MP.05002 | Loại > 50” | mã đang xem |
| MP.05001 | Loại ≤ 50” | -90,4% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã MP.05002 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt thiết bị đo lường và điều khiển.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MP.05002
Mã định mức MP.05002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MP.05002 tính cho đơn vị nào?
Mã MP.05002 khác gì các mã cùng bảng MP.050?
Thành phần công việc của định mức MP.05002 gồm những gì?
Định mức MP.05002 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MP.05002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MP.050 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MP — Lắp Đặt Màn Hình Giám Sát
