Định mức MP.13001 quy định hao phí cho 1cái lắp đặt tủ DCS, PLC, RTU và các bảng điều khiển (Số lượng): 1,5 kg xăng, 0,4 kg vazơlin, 2 cuộn băng nilông.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1cái theo mã MP.13001 cần: 150 kg xăng; 40 kg vazơlin; 200 cuộn băng nilông; 70 kg cồn công nghiệp.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xăng | kg | 1,500 |
| Vazơlin | kg | 0,400 |
| Băng nilông | cuộn | 2,000 |
| Cồn công nghiệp | kg | 0,700 |
| Mỡ phấn chì YC-2 | kg | 0,500 |
| Sơn cách điện | kg | 0,300 |
| Giấy ráp | tờ | 3,000 |
| Thép dẹt 25x4 | kg | 2,000 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 6,48 |
| Máy thi công | ||
| Xe nâng 2T | ca | 0,200 |
| Cần cẩu 10T | ca | 0,250 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.