Bảng định mức MO.071 — Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn

Bảng MO.071 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MO.071

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MO.07101Đường kính cút (mm) < 89MO.07102Đường kính cút (mm) 108x4MO.07103Đường kính cút (mm) 159 5,0MO.07104Đường kính cút (mm) 159 6,0MO.07105Đường kính cút (mm) 159 12,0MO.07106Đường kính cút (mm) 219 7,0MO.07107Đường kính cút (mm) 219 9,0MO.07108Đường kính cút (mm) 219 12,0MO.07109Đường kính cút (mm) 273 7,0MO.07110Đường kính cút (mm) 273 12,0
Vật liệu
Cútcái1111111111
Ô xychai0,010,010,030,040,040,0520,0520,0540,0650,066
Khí gaskg0,020,020,060,080,080,1040,1040,1080,1300,132
Que hànkg0,160,230,550,801,841,241,742,581,563,26
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,340,420,630,690,740,880,961,001,031,12
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,0350,050,120,180,400,270,380,570,340,72
Máy khác%2222222222

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MO.071

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, cưa, cắt ống, tẩy vát mép, dũa mép, lắp chỉnh, hàn với ống theo yêu cầu kỹ thuật..

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MO.071 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ