Bảng định mức ML.012 — Lắp đặt máy phát tuabin hơi bằng cần cẩu
Bảng ML.012 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức ML.012
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| ML.01201Công suất - MW ≤50 | ML.01202Công suất - MW ≤100 | ML.01203Công suất - MW ≤200 | ML.01204Công suất - MW ≤300 | ||
| Vật liệu | |||||
| Mỡ các loại | kg | 0,550 | 0,535 | 0,525 | 0,500 |
| Dầu các loại | kg | 1,100 | 1,070 | 1,050 | 1,000 |
| Thép các loại | kg | 99,000 | 96,300 | 94,500 | 90,000 |
| Que hàn | kg | 4,510 | 4,387 | 4,305 | 4,100 |
| Khí gas | kg | 0,572 | 0,556 | 0,546 | 0,520 |
| Ô xy | chai | 0,550 | 0,535 | 0,525 | 0,500 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 37,80 | 35,10 | 33,30 | 31,50 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 150T | ca | 0,250 | 0,200 | — | — |
| Cần cẩu 50T | ca | 0,130 | 0,120 | 0,110 | 0,100 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,900 | 0,900 | 0,900 | 0,900 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cần cẩu 250T | ca | — | — | 0,120 | 0,100 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng ML.012
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Cơ sở pháp lý
- Bảng ML.012 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện.
