Bảng định mức DC.010 — Thí nghiệm phân tích nước

Bảng DC.010 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DC.010

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DC.01001Độ pHDC.01002Tổng lượng muối hoà tanDC.01003Hàm lượng SO4-2DC.01004Hàm lượng ion Cl-DC.01005Màu sắc mùi vịDC.01006Hàm lượng CloruaDC.01007Hàm lượng Nitrit, NitratDC.01008Hàm lượng AmôniacDC.01009Hàm lượng Chì, Đồng, Kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khácDC.01010Lượng cặn không tanDC.01011Hàm lượng hữu cơ
Vật liệu
Điện năngkwh1,0012,187,641,209,787,2212,040,91—4,388,20
Nước cấtlít0,10,11,00,50,11,01,30,4—0,51,0
Giấy lọchộp0,10,10,10,10,10,30,390,2———
Dung dịch chuẩn pH 4,0lít0,05——————————
Dung dịch chuẩn pH 7,0lít0,05——————————
Dung dịch chuẩn pH 10,0lít0,05——————————
Vật liệu khác%22222222222
Axit Clohydric (HCl)lít——0,1——————0,02—
Bari clorua (BaCl2)kg——0,03————————
Bạc Nitrat (AgNO3)gam——0,012,0——10,0—12,0——
Cồn (C2H5OH)lít———0,1————0,6——
Phenolphtaleinhộp———0,2———————
K2BrO4gam———4,0————24,0——
Axit nitric (HNO3)gam———0,02————0,12——
Clorua bari (BaCl2)kg—————0,01—————
Amoni hydroxit (NH4OH)kg—————0,010,010,01———
NH4NO3kg———————0,01———
Fluorexon (C8H9FO2S)gam———————0,1———
Phenolphthaleinhộp————————1,2——
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg—————————0,01—
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,2340,5630,7130,4880,450,9380,3190,6332,9250,6190,5
Máy thi công
Máy đo pHca0,125——————————
Máy khác%55555555555
Bếp điệnca—0,750,031—0,60,150,250,313—0,250,01
Cân phân tíchca—0,0380,031—0,030,060,1—0,30,0880,01
Tủ sấyca—1,00,031—0,8—————1,0
Máy hút ẩmca—0,750,5—0,60,5250,875——0,25—
Lò nungca——0,5——0,450,75——0,25—
Kẹp nikenca——0,5————————
Tủ hút khí độcca——0,50,5———————

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DC.010

Hàm lượng Chì, Đồng, Kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khácĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu9 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DC.010 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ