DA.28001
Bảng định mức DA.280 — Thí nghiệm bê tông nhựa
Bảng DA.280 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức DA.280
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.28001Trọng lượng riêng của bê tông nhựa | DA.28002Trọng lượng riêng của các phối liệu trong bê tông nhựa | DA.28003Độ bão hoà nước của bê tông nhựa | DA.28004Độ trương nở sau khi bão hoà nước | DA.28005Cường độ chịu nén | DA.28006Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt | DA.28007Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước | DA.28008Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa | DA.28009Thành phần cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết | DA.28010Độ sâu vệt hằn bánh xe | ||
| Vật liệu | |||||||||||
| Điện năng | kwh | 0,30 | 65,52 | 0,45 | 42,91 | 2,15 | 39,50 | 21,00 | 30,66 | — | 3,0 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nước cất | lít | — | 0,6 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Dầu hoả | lít | — | 2,0 | — | — | — | — | — | 1,0 | — | — |
| Đầu đo | cái | — | — | — | 12,0 | — | — | — | — | — | — |
| Dầu cặn | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,42 | — |
| Dầu công nghiệp 20 | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 5,0 |
| Nhân công | |||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,47 | 0,14 | 0,396 | 0,01 | 0,73 | 0,264 | 1,838 | 1,536 | 1,03 | 4,0 |
| Kỹ sư | công | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 2,0 |
| Máy thi công | |||||||||||
| Máy hút chân không | ca | 0,375 | — | 0,563 | — | — | 0,563 | — | — | — | — |
| Cân kỹ thuật | ca | 0,031 | 0,031 | 0,031 | 0,031 | — | — | — | — | 0,063 | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy nghiền bi sứ LE 1 | ca | — | 5,46 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Tủ sấy | ca | — | 5,46 | — | 5,233 | — | 4,5 | — | 3,51 | — | — |
| Máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấn | ca | — | — | — | — | 0,45 | 0,45 | — | — | — | — |
| Máy nén Marshall | ca | — | — | — | — | — | — | 0,313 | — | — | — |
| Máy chiết nhựa (Xốc lét) | ca | — | — | — | — | — | — | — | 0,313 | — | — |
| Thiết bị Wheel tracking | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 2,26 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng DA.280
DA.28002
Thí nghiệm bê tông nhựa
DA.28003
Thí nghiệm bê tông nhựa
DA.28004
Thí nghiệm bê tông nhựa
DA.28005
Thí nghiệm bê tông
DA.28006
Thí nghiệm bê tông
DA.28007
Thí nghiệm bê tông
DA.28008
Thí nghiệm bê tông
DA.28009
Thí nghiệm bê tông nhựa
DA.28010
Thí nghiệm bê tông nhựa
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Bảng DA.280 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
