Định mức DA.28001 — Thí nghiệm bê tông nhựa — Trọng lượng riêng của bê tông nhựa

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí

Định mức DA.28001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm bê tông nhựa (Trọng lượng riêng của bê tông nhựa): 0,3 kwh điện năng, 1,47 công nhân công nhóm 4, 0,375 ca máy hút chân không.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.28001 cần: 30 kwh điện năng; 147 công nhân công nhóm 4; 37,5 ca máy hút chân không; 3,1 ca cân kỹ thuật.

Thuộc nhóm công tác DA.28000 — Thí Nghiệm Bê Tông Nhựa.

Bảng hao phí định mức DA.28001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh0,30
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công1,47
Máy thi công
Máy hút chân khôngca0,375
Cân kỹ thuậtca0,031
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.280

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.28001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.28001Trọng lượng riêng của bê tông nhựamã đang xem
DA.28002Trọng lượng riêng của các phối liệu trong bê tông nhựa +491,2%
DA.28003Độ bão hoà nước của bê tông nhựa -47,2%
DA.28004Độ trương nở sau khi bão hoà nước +181,1%
DA.28005Cường độ chịu nén -37,1%
DA.28006Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt +207,9%
DA.28007Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước +14,7%
DA.28008Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa +185,7%
DA.28009Thành phần cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết -41,7%
DA.28010Độ sâu vệt hằn bánh xe +340,3%

Xem nguyên bảng DA.280 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.28001 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.28001

Mã định mức DA.28001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.28001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm bê tông nhựa (Trọng lượng riêng của bê tông nhựa): 0,3 kwh điện năng, 1,47 công nhân công nhóm 4, 0,375 ca máy hút chân không.
Định mức DA.28001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.28001 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.28001 cần: 30 kwh điện năng; 147 công nhân công nhóm 4; 37,5 ca máy hút chân không; 3,1 ca cân kỹ thuật.
Mã DA.28001 khác gì các mã cùng bảng DA.280?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Trọng lượng riêng của bê tông nhựa"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.28002 cao hơn 491.2%, mã DA.28003 thấp hơn 47.2%, mã DA.28004 cao hơn 181.1%.
Thành phần công việc của định mức DA.28001 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.28001 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.28001 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ