DA.27001
Bảng định mức DA.270 — Thí nghiệm Mastic
Bảng DA.270 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức DA.270
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.27001Khối lượng riêng | DA.27002Độ côn lún | DA.27003Độ khôi phục đàn hồi | DA.27004Độ chảy dẻo ở 60ºC | DA.27005Điểm hóa mềm | ||
| Vật liệu | ||||||
| Gas công nghiệp | kg | 1,19 | 1,19 | 1,19 | 1,41 | 1,23 |
| Dầu FO | lít | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Nước cất | lít | 2,5 | — | — | — | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Điện năng | kwh | — | — | — | 5,13 | — |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,317 | 0,469 | 0,478 | 0,563 | 0,309 |
| Máy thi công | ||||||
| Cân kỹ thuật | ca | 0,02 | — | — | — | — |
| Máy ổn nhiệt | ca | 0,20 | 0,25 | 0,25 | — | — |
| Bếp ga công nghiệp | ca | 0,20 | 0,19 | 0,19 | 0,226 | 0,196 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Thiết bị đo độ côn lún | ca | — | 0,013 | 0,024 | — | — |
| Tủ sấy | ca | — | — | — | 0,625 | — |
| Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE) | — | — | — | — | 0,028 | |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng DA.270
DA.27002
Thí nghiệm Mastic
DA.27003
Thí nghiệm Mastic
DA.27004
Thí nghiệm Mastic
DA.27005
Thí nghiệm Mastic
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Bảng DA.270 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
