BD.29401
Bảng định mức BD.294 — Chèn sỏi, chèn sét
Bảng BD.294 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BD.294
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BD.29401Chèn sỏi | BD.29402Chèn sét | ||
| Vật liệu | |||
| Sỏi chèn | m3 | 1,030 | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Sét chèn | m3 | — | 1,050 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,20 | 0,80 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan | ca | 0,150 | — |
| Máy khác | % | 5 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BD.294
BD.29402
Chèn sỏi, chèn sét
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Chèn sỏi, sét theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BD.294 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
