BD.29401
Bảng BD.294 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BD.29401Chèn sỏi | BD.29402Chèn sét | ||
| Vật liệu | |||
| Sỏi chèn | m3 | 1,030 | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Sét chèn | m3 | — | 1,050 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,20 | 0,80 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan | ca | 0,150 | — |
| Máy khác | % | 5 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Chèn sỏi, sét theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.