Định mức BD.31101 — Vận chuyển mùn khoan — Cự ly vận chuyển (km) ≤0,5
Định mức BD.31101 quy định hao phí cho 10m3 mùn khoan vận chuyển mùn khoan (Cự ly vận chuyển (km) ≤0,5): 0,14 công nhân công nhóm 3, 0,476 ca xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m3 mùn khoan theo mã BD.31101 cần: 14 công nhân công nhóm 3; 47,6 ca xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3.
Thuộc nhóm công tác BD.31100 — Vận Chuyển Mùn Khoan.
Bảng hao phí định mức BD.31101
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m3 mùn khoan |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,14 |
| Máy thi công | ||
| Xe bồn hút mùn, dung tích - 3 m3 | ca | 0,476 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BD.311
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.31101 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BD.31101 | Cự ly vận chuyển (km) ≤0,5 | mã đang xem |
| BD.31102 | Cự ly vận chuyển (km) ≤1 | +8,1% |
| BD.31103 | Cự ly vận chuyển (km) ≤2 | +33,0% |
| BD.31104 | Cự ly vận chuyển (km) ≤3 | +56,2% |
| BD.31105 | Cự ly vận chuyển (km) ≤4 | +75,0% |
| BD.31106 | Cự ly vận chuyển (km) ≤5 | +92,4% |
| BD.31107 | Cự ly vận chuyển (km) ≤6 | +109,7% |
| BD.31108 | Cự ly vận chuyển (km) ≤7 | +125,3% |
| BD.31109 | Cự ly vận chuyển (km) ≤8 | +140,9% |
| BD.31110 | Cự ly vận chuyển (km) ≤9 | +151,9% |
| BD.31111 | Cự ly vận chuyển (km) ≤10 | +161,2% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình, quay lùi xe vào vị trí hút mùn, kê chèn xe, lắp hệ thống hút mùn, hút mùn vào xe, tháo hệ thống hút mùn, rửa hệ thống hút và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống hút vào xe, vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định, quay lùi xe vào vị trí xả mùn, lắp hệ thống xả mùn, xả mùn, tháo hệ thống xả mùn, rửa hệ thống xả và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống xả vào xe, di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường.
Cơ sở pháp lý
- Mã BD.31101 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BD.31101
Mã định mức BD.31101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.31101 tính cho đơn vị nào?
Mã BD.31101 khác gì các mã cùng bảng BD.311?
Thành phần công việc của định mức BD.31101 gồm những gì?
Định mức BD.31101 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BD.31101 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BD.311 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BD — Vận Chuyển Mùn Khoan
