Định mức BD.29202 quy định hao phí cho 1m ống lọc thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤150m (Đường kính ống lọc ( mm ) <300): 0,5 m ống cao su dẫn khí chịu áp lực: d60, 0,28 m ống nâng nước: d200, 0,02 m ống gió: d50.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống lọc theo mã BD.29202 cần: 50 m ống cao su dẫn khí chịu áp lực: d60; 28 m ống nâng nước: d200; 2 m ống gió: d50; 33,6 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác BD.29200 — Độ Sâu Giếng Khoan Từ 100 M Đến ≤ 150 M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m ống lọc |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 | m | 0,500 |
| Ống nâng nước: D200 | m | 0,280 |
| Ống gió: D50 | m | 0,020 |
| Que hàn | kg | 0,336 |
| Thùng đo lưu lượng | cái | 0,050 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,68 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan giếng | ca | 0,240 |
| Máy nén khí diezen 660m3/h | ca | 2,250 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,126 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.29202 làm mốc.