Bảng định mức BD.2212 — Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến <500mm

Bảng BD.2212 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.2212

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.22121ĐấtBD.22122Đá IVBD.22123Đá IIIBD.22124Đá IIBD.22125Đá I
Vật liệu
Choòng khoan loại: 900 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0010,002
Bộ cần khoan loại D188: 840 kg/bộbộ0,0010,0010,0010,0010,002
Ống múc loại: 522 kg/cáicái0,0010,0010,0010,0010,002
Cáp khoankg0,1600,4000,7991,5982,997
Que hànkg0,4671,3211,5852,1702,453
Thép nhípkg0,5831,4992,042
Đất sétm30,6110,7770,8330,8880,977
Nước thi côngm33,0223,8464,1214,3964,835
Vật liệu khác%55555
Bi hợp kimkg0,7771,166
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,141,842,133,466,19
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,1700,3940,7081,3072,538
Máy hàn 23 kWca0,0700,1610,2900,5351,039
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1020,2370,4240,8111,523
Máy bơm nước 2 kWca0,0700,1610,2900,5351,039

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.2212

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.2212 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ