Bảng BD.2212 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.22121Đất | BD.22122Đá IV | BD.22123Đá III | BD.22124Đá II | BD.22125Đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Choòng khoan loại: 900 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,002 |
| Bộ cần khoan loại D188: 840 kg/bộ | bộ | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,002 |
| Ống múc loại: 522 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,002 |
| Cáp khoan | kg | 0,160 | 0,400 | 0,799 | 1,598 | 2,997 |
| Que hàn | kg | 0,467 | 1,321 | 1,585 | 2,170 | 2,453 |
| Thép nhíp | kg | 0,583 | 1,499 | 2,042 | — | — |
| Đất sét | m3 | 0,611 | 0,777 | 0,833 | 0,888 | 0,977 |
| Nước thi công | m3 | 3,022 | 3,846 | 4,121 | 4,396 | 4,835 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bi hợp kim | kg | — | — | — | 0,777 | 1,166 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,14 | 1,84 | 2,13 | 3,46 | 6,19 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 0,170 | 0,394 | 0,708 | 1,307 | 2,538 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,070 | 0,161 | 0,290 | 0,535 | 1,039 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,102 | 0,237 | 0,424 | 0,811 | 1,523 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,070 | 0,161 | 0,290 | 0,535 | 1,039 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.