Bảng định mức BB.8018 — Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm

Bảng BB.8018 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.8018

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.80181Chiều dày (mm) 8,2BB.80182Chiều dày (mm) 12,3BB.80183Chiều dày (mm) 15,0BB.80184Chiều dày (mm) 18,1
Vật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,01,01,01,0
Vật liệu khác%0,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,1150,1260,1320,138
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0410,0410,0410,041

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.8018

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.8018 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ