Định mức BB.80193 — Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110mm — Chiều dày (mm) 18,3

Định mức BB.80193 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110mm (Chiều dày (mm) 18,3): 1 cái côn, cút nhựa ppr, 0,145 công nhân công nhóm 3, 0,051 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.80193 cần: 100 cái côn, cút nhựa ppr; 14,5 công nhân công nhóm 3; 5,1 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thuộc nhóm công tác BB.80190 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Ppr Đường Kính 110Mm.

Bảng hao phí định mức BB.80193

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,0
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,145
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,051

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.8019

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.80193 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.80193Chiều dày (mm) 18,3mã đang xem
BB.80191Chiều dày (mm) 10,0 -9,7%
BB.80192Chiều dày (mm) 15,1 -3,1%
BB.80194Chiều dày (mm) 22,1 +3,6%

Xem nguyên bảng BB.8019 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.80193 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.80193

Mã định mức BB.80193 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.80193 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 110mm (Chiều dày (mm) 18,3): 1 cái côn, cút nhựa ppr, 0,145 công nhân công nhóm 3, 0,051 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Định mức BB.80193 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.80193 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.80193 cần: 100 cái côn, cút nhựa ppr; 14,5 công nhân công nhóm 3; 5,1 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Mã BB.80193 khác gì các mã cùng bảng BB.8019?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (mm) 18,3"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.80191 thấp hơn 9.7%, mã BB.80192 thấp hơn 3.1%, mã BB.80194 cao hơn 3.6%.
Định mức BB.80193 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.80193 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.80193 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.8019 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Ppr Đường Kính 110Mm

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ