Định mức BB.80183 — Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm — Chiều dày (mm) 15,0

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí

Định mức BB.80183 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm (Chiều dày (mm) 15,0): 1 cái côn, cút nhựa ppr, 0,132 công nhân công nhóm 3, 0,041 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.80183 cần: 100 cái côn, cút nhựa ppr; 13,2 công nhân công nhóm 3; 4,1 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thuộc nhóm công tác BB.80180 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Ppr Đường Kính 90Mm.

Bảng hao phí định mức BB.80183

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút nhựa PPRcái1,0
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,132
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,041

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.8018

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.80183 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.80183Chiều dày (mm) 15,0mã đang xem
BB.80181Chiều dày (mm) 8,2 -9,8%
BB.80182Chiều dày (mm) 12,3 -3,5%
BB.80184Chiều dày (mm) 18,1 +3,5%

Xem nguyên bảng BB.8018 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BB.80183 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.80183

Mã định mức BB.80183 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.80183 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 90mm (Chiều dày (mm) 15,0): 1 cái côn, cút nhựa ppr, 0,132 công nhân công nhóm 3, 0,041 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Định mức BB.80183 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.80183 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.80183 cần: 100 cái côn, cút nhựa ppr; 13,2 công nhân công nhóm 3; 4,1 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Mã BB.80183 khác gì các mã cùng bảng BB.8018?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (mm) 15,0"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.80181 thấp hơn 9.8%, mã BB.80182 thấp hơn 3.5%, mã BB.80184 cao hơn 3.5%.
Định mức BB.80183 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.80183 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ