Bảng BB.751 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.75101Đường kính côn, cút (mm) 32 | BB.75102Đường kính côn, cút (mm) 40 | BB.75103Đường kính côn, cút (mm) 50 | BB.75104Đường kính côn, cút (mm) 65 | BB.75105Đường kính côn, cút (mm) 89 | BB.75106Đường kính côn, cút (mm) 100 | BB.75107Đường kính côn, cút (mm) 125 | BB.75108Đường kính côn, cút (mm) 150 | BB.75109Đường kính côn, cút (mm) 200 | BB.75110Đường kính côn, cút (mm) 250 | BB.75111Đường kính côn, cút (mm) 300 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||
| Côn, cút nhựa PVC | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Cồn rửa | kg | 0,018 | 0,023 | 0,03 | 0,035 | 0,04 | 0,05 | 0,055 | 0,06 | 0,08 | 0,1 | 0,13 |
| Keo dán | kg | 0,0045 | 0,0056 | 0,008 | 0,009 | 0,01 | 0,018 | 0,02 | 0,025 | 0,03 | 0,04 | 0,058 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,028 | 0,035 | 0,037 | 0,039 | 0,05 | 0,06 | 0,065 | 0,08 | 0,09 | 0,095 | 0,10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật