BA.16301
Bảng định mức BA.163 — Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
Bảng BA.163 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BA.163
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.16301Loại dây (mm2) ≤ 1 | BA.16302Loại dây (mm2) ≤ 3 | BA.16303Loại dây (mm2) ≤ 10 | BA.16304Loại dây (mm2) ≤ 25 | BA.16305Loại dây (mm2) ≤ 50 | BA.16306Loại dây (mm2) ≤ 95 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Dây dẫn điện | m | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,024 | 0,030 | 0,050 | 0,060 | 0,068 | 0,078 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BA.163
BA.16302
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
BA.16303
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
BA.16304
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
BA.16305
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
BA.16306
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
Cơ sở pháp lý
- Bảng BA.163 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
