Định mức BA.16304 — Lắp đặt dây dẫn 3 ruột — Loại dây (mm2) ≤ 25
Định mức BA.16304 quy định hao phí cho m lắp đặt dây dẫn 3 ruột (Loại dây (mm2) ≤ 25): 1,01 m dây dẫn điện, 0,06 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã BA.16304 cần: 101 m dây dẫn điện; 6 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BA.16300 — Lắp Đặt Dây Dẫn 3 Ruột.
Bảng hao phí định mức BA.16304
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Dây dẫn điện | m | 1,01 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,060 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× m
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BA.163
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BA.16304 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã BA.16304 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BA.16304
Mã định mức BA.16304 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BA.16304 quy định hao phí cho m lắp đặt dây dẫn 3 ruột (Loại dây (mm2) ≤ 25): 1,01 m dây dẫn điện, 0,06 công nhân công nhóm 3.
Định mức BA.16304 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BA.16304 được lập cho m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã BA.16304 cần: 101 m dây dẫn điện; 6 công nhân công nhóm 3.
Mã BA.16304 khác gì các mã cùng bảng BA.163?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại dây (mm2) ≤ 25"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BA.16301 thấp hơn 60%, mã BA.16302 thấp hơn 50%, mã BA.16303 thấp hơn 16.7%.
Định mức BA.16304 được quy định ở văn bản nào?
Mã BA.16304 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã BA.16304 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BA.163 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BA — Lắp Đặt Dây Dẫn 3 Ruột
