AK.82510
Bảng định mức AK.825 — Bả bằng bột bả
Bảng AK.825 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AK.825
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.825101 lớp bả Vào tường | AK.825201 lớp bả Vào cột, dầm, trần | ||
| Vật liệu | |||
| Bột bả | kg | 0,658 | 0,658 |
| Giấy ráp | m2 | 0,020 | 0,020 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,09 | 0,11 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AK.825
AK.82520
Bả bằng bột bả
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kết cấu, trộn bột bả, bả các bộ phận kết cấu, mài phẳng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AK.825 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
