AI.31210
Bảng định mức AI.312 — Lắp dựng vì thép gia cố hầm
Bảng AI.312 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AI.312
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AI.31210Hầm ngang | AI.31220Hầm đứng | AI.31230Hầm nghiêng | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép hình | kg | 8,500 | 9,500 | 10,500 |
| Que hàn | kg | 5,610 | 7,060 | 7,760 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 19,84 | 22,56 | 25,20 |
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,335 | 1,680 | 1,848 |
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,180 | — | — |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 |
| Tời điện 1,5 t | ca | — | 1,013 | 1,125 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AI.312
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AI.312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.
