Bảng định mức AG.611 — Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu
Bảng AG.611 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AG.611
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.61110Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10 | AG.61120Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 20 | AG.61130Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 30 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,42 | 0,53 | 0,64 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,060 | — | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | 0,077 | — |
| Cần cẩu 40 t | ca | — | — | 0,091 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AG.611
Cơ sở pháp lý
- Bảng AG.611 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
