Định mức AG.62110 — Lắp đặt thùng chìm vào vị trí — Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 200
Định mức AG.62110 quy định hao phí cho 1 thùng lắp đặt thùng chìm vào vị trí (Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 200): 0,13 m3 gỗ nhóm iv, 1 cái rọ thép, 18,75 m cáp d20mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 thùng theo mã AG.62110 cần: 13 m3 gỗ nhóm iv; 100 cái rọ thép; 1.875 m cáp d20mm; 123 m3 đá hộc xếp rọ.
Thuộc nhóm công tác AG.62100 — Lắp Đặt Thùng Chìm Vào Vị Trí.
Bảng hao phí định mức AG.62110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 thùng |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ nhóm IV | m3 | 0,130 |
| Rọ thép | cái | 1,000 |
| Cáp d20mm | m | 18,75 |
| Đá hộc xếp rọ | m3 | 1,230 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 25,00 |
| Máy thi công | ||
| Tời điện 5 t | ca | 5,000 |
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,500 |
| Sà lan 400 t | ca | 2,500 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 2,500 |
| Ca nô 54 cv | ca | 2,500 |
| Trạm lặn | ca | 2,500 |
| Máy bơm nước 5,5 cv | ca | 5,000 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AG.621
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.62110 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời, cần cẩu đặt trên sà lan hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh.
Cơ sở pháp lý
- Mã AG.62110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.62110
Mã định mức AG.62110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.62110 tính cho đơn vị nào?
Mã AG.62110 khác gì các mã cùng bảng AG.621?
Thành phần công việc của định mức AG.62110 gồm những gì?
Định mức AG.62110 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AG.62110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AG.621 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AG — Lắp Đặt Thùng Chìm Vào Vị Trí
