Bảng định mức AG.213 — Lắp dựng tấm mái 3D-SG

Bảng AG.213 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.213

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.21311Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 5cmAG.21321Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 10cmAG.21331Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm
Vật liệu
Tấm mái D5m21,060- 1,060—
Tấm lưới nối D5m1,840——
Vữa bê tông đá 1x1 M200m30,0460,0460,046
Vữa bê tông đá 0.5x1 M100m30,0260,0260,026
Kẽm buộc 1mmkg0,0610,0610,061
Gỗ vánm30,00480,00480,0048
Gỗ hộpm30,00560,00560,0056
Thép hìnhkg0,2100,2100,210
Vật liệu khác%2,52,52,5
Tấm lưới nối D10m—1,840—
Tấm mái D15m2——1,060
Tấm lưới nối D15m——1,840
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,401,461,48
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0160,0160,016
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0080,0080,008
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0040,0040,004
Máy khác%555

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.213

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.213 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ