Định mức AG.21331 — Lắp dựng tấm mái 3D-SG — Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm
Định mức AG.21331 quy định hao phí cho m2 lắp dựng tấm mái 3D-SG (Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm): 1,06 m2 tấm mái d15, 1,84 m tấm lưới nối d15, 0,046 m3 vữa bê tông đá 1x1 m200.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m2 theo mã AG.21331 cần: 106 m2 tấm mái d15; 184 m tấm lưới nối d15; 4,6 m3 vữa bê tông đá 1x1 m200; 2,6 m3 vữa bê tông đá 0.5x1 m100.
Thuộc nhóm công tác AG.21300 — Lắp Dựng Tấm Mái Nghiêng, Cầu Thang.
Bảng hao phí định mức AG.21331
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Tấm mái D15 | m2 | 1,060 |
| Tấm lưới nối D15 | m | 1,840 |
| Vữa bê tông đá 1x1 M200 | m3 | 0,046 |
| Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 | m3 | 0,026 |
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,061 |
| Gỗ ván | m3 | 0,0048 |
| Gỗ hộp | m3 | 0,0056 |
| Thép hình | kg | 0,210 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,48 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,016 |
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,008 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,004 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AG.213
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.21331 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AG.21331 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.21331
Mã định mức AG.21331 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.21331 tính cho đơn vị nào?
Mã AG.21331 khác gì các mã cùng bảng AG.213?
Định mức AG.21331 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AG.21331 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AG.213 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AG — Lắp Dựng Tấm Mái Nghiêng, Cầu Thang
