Bảng định mức AG.212 — Lắp dựng tấm sàn 3D- SG

Bảng AG.212 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.212

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.21211Tấm sàn 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 5cmAG.21221Tấm sàn 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 10cmAG.21231Tấm sàn 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm
Vật liệu
Tấm sàn D5m21,060——
Tấm lưới nối D5m1,840——
Vữa bê tông đá 1x1 M200m30,0460,0460,046
Vữa bê tông đá 0.5x1 M100m30,0260,0260,026
Kẽm buộc 1mmkg0,0610,0610,061
Gỗ vánm30,00480,00480,0048
Gỗ hộpm30,00470,00470,0047
Thép hìnhkg0,2100,2100,210
Vật liệu khác%2,52,52,5
Tấm sàn D10m2—1,060—
Tấm lưới nối D10m—1,840—
Tấm sàn D15m2——1,060
Tấm lưới nối D15m——1,840
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,121,151,20
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0150,0150,015
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0080,0080,008
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0040,0040,004
Máy khác%555

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.212

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.212 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ