Bảng định mức AG.132 — Cốt thép pa nen

Bảng AG.132 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.132

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.13211Pa nen Đường kính cốt thép ≤ 10 mmAG.13221Pa nen Đường kính cốt thép > 10 mmAG.13231Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Vật liệu
Thép trònkg100510201020
Dây thépkg16,079,28016,07
Que hànkg—4,62—
Nhân công
Nhân công nhóm 2công20,3012,0916,25
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4800,3200,400
Máy hàn 23 kWca—2,127—

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.132

Pa nen Đường kính cốt thép ≤ 10 mmĐơn vị tính: 1 tấn4 dòng hao phí
Pa nen Đường kính cốt thép > 10 mmĐơn vị tính: 1 tấn6 dòng hao phí
Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐơn vị tính: 1 tấn4 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.132 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ