Định mức AG.13131 — Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép (mm) >18

Định mức AG.13131 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng (Đường kính cốt thép (mm) >18): 1.020 kg thép tròn, 7,85 kg dây thép, 4,7 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AG.13131 cần: 102.000 kg thép tròn; 785 kg dây thép; 470 kg que hàn; 659 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AG.13100 — Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng.

Bảng hao phí định mức AG.13131

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Thép trònkg1020
Dây thépkg7,850
Que hànkg4,7
Nhân công
Nhân công nhóm 2công6,59
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca1,093
Máy cắt uốn 5 kWca0,16

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.131

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.13131 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.13131Đường kính cốt thép (mm) >18mã đang xem
AG.13111Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 +77,7%
AG.13121Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 +10,2%

Xem nguyên bảng AG.131 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AG.13131 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.13131

Mã định mức AG.13131 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.13131 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng (Đường kính cốt thép (mm) >18): 1.020 kg thép tròn, 7,85 kg dây thép, 4,7 kg que hàn.
Định mức AG.13131 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.13131 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AG.13131 cần: 102.000 kg thép tròn; 785 kg dây thép; 470 kg que hàn; 659 công nhân công nhóm 2.
Mã AG.13131 khác gì các mã cùng bảng AG.131?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép (mm) >18"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.13111 cao hơn 77.7%, mã AG.13121 cao hơn 10.2%.
Định mức AG.13131 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.13131 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AG.13131 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AG.131 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AG — Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ