Bảng định mức AF.864 — Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m23 mã hiệu

Bảng AF.864 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.864

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.86411Lồng thang máyAF.86421SilôAF.86431Ống khói
Vật liệu
Thép tấmkg62,0070,0076,00
Thép hìnhkg33,8040,0042,20
Thép trònkg21,0025,5034,00
Thép ốngkg8,7009,30010,00
Bu lông M24x100cái3,5003,5006,500
Bu lông M16x150cái2,5002,0002,500
Que hànkg9,5008,50010,000
Gỗ nhóm 4m30,1900,2000,250
Vật liệu khác%101010
Nhân công
Nhân công nhóm 2công46,0042,0065,00
Máy thi công
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)ca1,2701,1201,430
Máy hàn 23 kWca2,5002,4002,800
Cần trục tháp 50 tca0,7800,7000,850
Máy khoan 1,7 kWca0,2001,0001,500
Máy khác%555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.864

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trượt, hệ mâm sàn chính, mâm sàn phụ, hệ lan can, hành lang bảo vệ an toàn, vận hành hệ ván khuôn trượt ở mọi độ cao theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.864 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ