AF.81311
Bảng AF.813 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.81311Tường thẳng Chiều dầy (cm) ≤ 45 | AF.81312Tường thẳng Chiều dầy (cm) > 45 | AF.81321Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ Chiều dầy (cm) ≤ 45 | AF.81322Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ Chiều dầy (cm) > 45 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gỗ ván | m3 | 0,794 | 0,794 | 0,936 | 0,936 |
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,190 | 0,190 | 0,280 | 0,280 |
| Gỗ chống | m3 | 0,357 | 0,455 | 0,446 | 0,556 |
| Đinh | kg | 17,13 | 4,600 | 22,50 | 6,800 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 1 | 0,5 | 1 |
| Bu lông | cái | — | 2,600 | — | 3,800 |
| Đinh đỉa | cái | — | 10,26 | — | 15,13 |
| Dây thép | kg | — | 11,40 | — | 16,85 |
| Tăng đơ Ф14 | cái | — | 5,100 | — | 7,530 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 27,78 | 32,61 | 34,70 | 41,73 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.