Bảng định mức AF.813 — Ván khuôn tường thẳng

Bảng AF.813 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.813

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.81311Tường thẳng Chiều dầy (cm) ≤ 45AF.81312Tường thẳng Chiều dầy (cm) > 45AF.81321Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ Chiều dầy (cm) ≤ 45AF.81322Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ Chiều dầy (cm) > 45
Vật liệu
Gỗ vánm30,7940,7940,9360,936
Gỗ đà nẹpm30,1900,1900,2800,280
Gỗ chốngm30,3570,4550,4460,556
Đinhkg17,134,60022,506,800
Vật liệu khác%0,510,51
Bu lôngcái—2,600—3,800
Đinh đỉacái—10,26—15,13
Dây thépkg—11,40—16,85
Tăng đơ Ф14cái—5,100—7,530
Nhân công
Nhân công nhóm 2công27,7832,6134,7041,73

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.813

Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ Chiều dầy (cm) ≤ 45Đơn vị tính: 100m26 dòng hao phí
Tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ Chiều dầy (cm) > 45Đơn vị tính: 100m210 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.813 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ