Bảng định mức AF.811 — Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m28 mã hiệu

Bảng AF.811 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.811

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.81111Số lượngAF.81131Cột tròn, đa giácAF.81132Cột vuông, chữ nhậtAF.81141Số lượngAF.81151Sàn máiAF.81152Lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đanAF.81161ThườngAF.81162Xoáy ốc
Vật liệu
Gỗ vánm30,7940,9360,7940,7940,7940,7940,7940,936
Gỗ đà nẹpm30,0870,1860,1490,1890,1120,112
Gỗ chốngm30,4590,6220,4960,9570,6680,668
Đinhkg12,0022,0015,0014,298,0508,05011,4516,93
Vật liệu khác%11111111
Gỗ nẹp, chốngm30,9811,450
Đinh đỉacái29,0031,93
Nhân công
Nhân công nhóm 2công13,6155,1531,9027,5026,9528,4738,9056,46

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.811

Cột tròn, đa giácĐơn vị tính: 100m26 dòng hao phí
Cột vuông, chữ nhậtĐơn vị tính: 100m26 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.811 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ