Bảng định mức AF.631 — Cốt thép giếng nước, cáp nước

Bảng AF.631 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.631

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.63110Đường kính cốt thép (mm) ≤10AF.63120Đường kính cốt thép (mm) ≤18AF.63130Đường kính cốt thép (mm) >18
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg—4,7936,174
Nhân công
Nhân công nhóm 2công20,8618,1516,33
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca—1,3001,490

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.631

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.631 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ