Định mức AF.62320 — Cốt thép ống khói — Đường kính cốt thép (mm) ≤18
Định mức AF.62320 quy định hao phí cho 1 tấn cốt thép ống khói (Đường kính cốt thép (mm) ≤18): 1.020 kg thép tròn, 9,28 kg dây thép, 4,64 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.62320 cần: 102.000 kg thép tròn; 928 kg dây thép; 464 kg que hàn; 1.380 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AF.62300 — Cốt Thép Ống Khói.
Bảng hao phí định mức AF.62320
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 1.020 |
| Dây thép | kg | 9,280 |
| Que hàn | kg | 4,640 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,80 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,240 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,350 |
| Cần trục tháp 50 t | ca | 0,022 |
| Vận thăng 3 t | ca | 0,022 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AF.623
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.62320 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.62320 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.62320
Mã định mức AF.62320 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.62320 tính cho đơn vị nào?
Mã AF.62320 khác gì các mã cùng bảng AF.623?
Định mức AF.62320 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.62320 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AF.623 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Cốt Thép Ống Khói
