AF.44110
Bảng AF.441 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.44110Lót móng, lấp đầy | AF.44120Bản đáy | AF.44130Nền | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | — | 2 | 1 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,29 | 0,68 | 0,44 |
| Máy thi công | ||||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,089 | 0,089 | — |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Máy đầm bàn 1 kW | ca | — | — | 0,089 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.