AF.43210
Bảng định mức AF.432 — Bê tông tường cánh, tường biên
Bảng AF.432 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.432
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.43210Chiều dày (m) ≤ 0,45 | AF.43220Chiều dày (m) ≤ 1 | AF.43230Chiều dày (m) ≤ 2 | AF.43240Chiều dày (m) ≤ 3 | AF.43250Chiều dày (m) ≤ 5 | AF.43260Chiều dày (m) > 5 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | 3 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,77 | 1,61 | 1,44 | 1,30 | 1,17 | 1,05 |
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 40 t | ca | 0,019 | 0,019 | 0,017 | 0,017 | 0,015 | 0,013 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.432
AF.43220
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.43230
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.43240
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.43250
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.43260
Bê tông tường cánh, tường biên
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.432 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
