Định mức AF.42810 — Bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm — Số lượng
Định mức AF.42810 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm (Số lượng): 1,025 m3 vữa bê tông, 0,55 công nhân công nhóm 2, 0,031 ca cần cẩu 10 t phục vụ đầm chùm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.42810 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 55 công nhân công nhóm 2; 3,1 ca cần cẩu 10 t phục vụ đầm chùm; 1,7 ca cần cẩu 25 t.
Thuộc nhóm công tác AF.42800 — Bê Tông Cốt Liệu Lớn Dmax ≥ 80Mm.
Bảng hao phí định mức AF.42810
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,55 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 10 t phục vụ đầm chùm | ca | 0,031 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,017 |
| Máy đầm dùi 3,5 kW | ca | 0,089 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã AF.42810 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AF.42810
Mã định mức AF.42810 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.42810 tính cho đơn vị nào?
Định mức AF.42810 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AF.42810 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Thuộc nhóm mã Loại AF — Bê Tông Cốt Liệu Lớn Dmax ≥ 80Mm
