AF.42210
Bảng định mức AF.422 — Bê tông tường cánh, tường biên
Bảng AF.422 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.422
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.42210Chiều dày (m) ≤ 0,45 | AF.42220Chiều dày (m) ≤ 1 | AF.42230Chiều dày (m) ≤ 2 | AF.42240Chiều dày (m) ≤ 3 | AF.42250Chiều dày (m) ≤ 5 | AF.42260Chiều dày (m) > 5 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | 3 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,77 | 1,61 | 1,44 | 1,30 | 1,17 | 1,05 |
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,022 | 0,022 | 0,020 | 0,020 | 0,017 | 0,015 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.422
AF.42220
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.42230
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.42240
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.42250
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.42260
Bê tông tường cánh, tường biên
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.422 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
