Định mức AF.41770 — Bê tông sàn dày ≥ 30cm — Số lượng

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m35 dòng hao phí

Định mức AF.41770 quy định hao phí cho 1m3 bê tông sàn dày ≥ 30cm (Số lượng): 1,025 m3 vữa bê tông, 1,03 công nhân công nhóm 2, 0,025 ca cần cẩu 16 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.41770 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 103 công nhân công nhóm 2; 2,5 ca cần cẩu 16 t; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Bảng hao phí định mức AF.41770

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,03
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,025
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.417

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.41770 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.41770Số lượngmã đang xem
AF.41710Số lượng +21,5%
AF.41720Bọc đường ống áp lực +45,3%
AF.41730Bệ đỡ máy phát +43,5%
AF.41740Mái kênh, mái hố xói +25,9%
AF.41750Buồng xoắn +71,0%
AF.41760Ống hút +53,2%

Xem nguyên bảng AF.417 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.41770 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.41770

Mã định mức AF.41770 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.41770 quy định hao phí cho 1m3 bê tông sàn dày ≥ 30cm (Số lượng): 1,025 m3 vữa bê tông, 1,03 công nhân công nhóm 2, 0,025 ca cần cẩu 16 t.
Định mức AF.41770 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.41770 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.41770 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 103 công nhân công nhóm 2; 2,5 ca cần cẩu 16 t; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Mã AF.41770 khác gì các mã cùng bảng AF.417?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số lượng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.41710 cao hơn 21.5%, mã AF.41720 cao hơn 45.3%, mã AF.41730 cao hơn 43.5%.
Định mức AF.41770 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.41770 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ