Bảng định mức AF.362 — Bê tông hầm đứng

Bảng AF.362 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.362

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.36210Bê tông hầm đứngAF.36210Bê tông hầm nghiêngAF.36210Bê tông nút hầm
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0301,0301,030
Que hànkg0,0630,1800,172
Lưới thép làm đầu đốcm2—0,2170,217
Thép trònkg—2,8003,500

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.362

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.362 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ