AF.13110
Bảng định mức AF.131 — Bê tông giếng nước, giếng cáp
Bảng AF.131 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.131
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.13110Giếng nước, giếng cáp | AF.13110Mương cáp, rãnh nước | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.131
AF.13110
Bê tông giếng nước, giếng cáp
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.131 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
