AE.92110
Bảng định mức AE.92 — Xây thân Xiclon
Bảng AE.92 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.92
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AE.92110Thân Xiclon | AE.92210Trong phễu, trong ống thép | AE.92310Trong côn, cút thép | ||
| Vật liệu | ||||
| Gạch chịu lửa | kg | 1.050 | 1.010 | 1.015 |
| Vữa Samốt | kg | 105 | 126 | 157 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,0 | 12,5 | 14,5 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,900 | 1,500 | 1,500 |
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,072 | 0,072 | 0,072 |
| Tời điện 5 t | ca | 1,300 | 1,500 | 1,500 |
| Palăng xích 3 t | ca | 1,300 | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.92
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.92 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
