Định mức AE.91310 — Xây ống khói — Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói

Định mức AE.91310 quy định hao phí cho 1 tấn xây ống khói (Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói): 1.050 kg gạch chịu lửa, 54 kg vữa samốt, 4,5 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AE.91310 cần: 105.000 kg gạch chịu lửa; 5.400 kg vữa samốt; 450 công nhân công nhóm 2; 30 ca máy cắt gạch 1,7 kw.

Thuộc nhóm công tác AE.91000 — Xây Gạch Chịu Lửa Ống Khói, Lò Nung Clinke.

Bảng hao phí định mức AE.91310

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Gạch chịu lửakg1.050
Vữa Samốtkg54
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công4,50
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,300
Máy trộn vữa 150lca0,072
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AE.91

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.91310 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AE.91310Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khóimã đang xem
AE.91110Xây ống khói +133,4%
AE.91210Lò nung Clinke +69,8%

Xem nguyên bảng AE.91 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AE.91310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AE.91310

Mã định mức AE.91310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.91310 quy định hao phí cho 1 tấn xây ống khói (Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói): 1.050 kg gạch chịu lửa, 54 kg vữa samốt, 4,5 công nhân công nhóm 2.
Định mức AE.91310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.91310 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AE.91310 cần: 105.000 kg gạch chịu lửa; 5.400 kg vữa samốt; 450 công nhân công nhóm 2; 30 ca máy cắt gạch 1,7 kw.
Mã AE.91310 khác gì các mã cùng bảng AE.91?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.91110 cao hơn 133.4%, mã AE.91210 cao hơn 69.8%.
Định mức AE.91310 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.91310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AE.91310 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AE.91 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AE — Xây Gạch Chịu Lửa Ống Khói, Lò Nung Clinke

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ