Định mức AE.93130 — Xây tường lò — Xây đáy lò

Định mức AE.93130 quy định hao phí cho 1 tấn xây tường lò (Xây đáy lò): 1.050 kg gạch chịu lửa, 50 kg vữa samốt, 7 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AE.93130 cần: 105.000 kg gạch chịu lửa; 5.000 kg vữa samốt; 700 công nhân công nhóm 2; 10 ca máy cắt gạch 1,7kw.

Thuộc nhóm công tác AE.93000 — Xây Gạch Chịu Lửa Lò Nung.

Bảng hao phí định mức AE.93130

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Gạch chịu lửakg1050
Vữa Samốtkg50
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công7,0
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7kWca0,100
Máy trộn vữa 150lca0,072
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AE.93

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.93130 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AE.93130Xây đáy lòmã đang xem
AE.93110Xây tường lò +13,2%
AE.93120Xây vòm lò +28,6%
AE.93140Xây đường khói +41,8%

Xem nguyên bảng AE.93 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AE.93130 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AE.93130

Mã định mức AE.93130 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.93130 quy định hao phí cho 1 tấn xây tường lò (Xây đáy lò): 1.050 kg gạch chịu lửa, 50 kg vữa samốt, 7 công nhân công nhóm 2.
Định mức AE.93130 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.93130 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AE.93130 cần: 105.000 kg gạch chịu lửa; 5.000 kg vữa samốt; 700 công nhân công nhóm 2; 10 ca máy cắt gạch 1,7kw.
Mã AE.93130 khác gì các mã cùng bảng AE.93?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xây đáy lò"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.93110 cao hơn 13.2%, mã AE.93120 cao hơn 28.6%, mã AE.93140 cao hơn 41.8%.
Định mức AE.93130 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.93130 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AE.93130 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AE.93 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AE — Xây Gạch Chịu Lửa Lò Nung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ