AE.11810
Bảng định mức AE.118 — Xây gối đỡ đường ống
Bảng AE.118 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.118
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.11810Trụ đỡ đường ống Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.11820Trụ đỡ đường ống Chiều cao (m) > 2 | AE.11810Gối đỡ đường ống Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.11820Gối đỡ đường ống Chiều cao (m) > 2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vật liệu khác | % | — | 5 | — | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,41 | 4,05 | 3,41 | 4,03 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 | 0,053 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.118
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.118 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
