Định mức AE.11910 — Xây mặt bằng, mái dốc — Xây Mặt bằng

Định mức AE.11910 quy định hao phí cho 1m3 xây mặt bằng, mái dốc (Xây Mặt bằng): 1,2 m3 đá hộc, 0,057 m3 đá dăm, 0,42 m3 vữa.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.11910 cần: 120 m3 đá hộc; 5,7 m3 đá dăm; 42 m3 vữa; 198 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AE.11900 — Xây Mặt Bằng, Mái Dốc.

Bảng hao phí định mức AE.11910

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Đá hộcm31,2
Đá dămm30,057
Vữam30,420
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,98
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,053

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AE.119

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.11910 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AE.11910Xây Mặt bằngmã đang xem
AE.11920Xây Mái dốc thẳng +5,4%
AE.11930Xây Mái dốc cong +16,7%

Xem nguyên bảng AE.119 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AE.11910 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AE.11910

Mã định mức AE.11910 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.11910 quy định hao phí cho 1m3 xây mặt bằng, mái dốc (Xây Mặt bằng): 1,2 m3 đá hộc, 0,057 m3 đá dăm, 0,42 m3 vữa.
Định mức AE.11910 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.11910 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.11910 cần: 120 m3 đá hộc; 5,7 m3 đá dăm; 42 m3 vữa; 198 công nhân công nhóm 2.
Mã AE.11910 khác gì các mã cùng bảng AE.119?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xây Mặt bằng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.11920 cao hơn 5.4%, mã AE.11930 cao hơn 16.7%.
Định mức AE.11910 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.11910 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AE.11910 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AE.119 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AE — Xây Mặt Bằng, Mái Dốc

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ