AD.27311
Bảng định mức AD.2731 — 1,0km
Bảng AD.2731 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AD.2731
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.27311Phương tiện vận chuyển Ôtô 7 tấn | AD.27312Phương tiện vận chuyển Ôtô 10 tấn | AD.27313Phương tiện vận chuyển Ôtô 12 tấn | ||
| Máy thi công | ||||
| Ôtô tự đổ | ca | 2,780 | 1,990 | 1,650 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AD.2731
Cơ sở pháp lý
- Bảng AD.2731 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
