Định mức AD.27333 — 3,0km — Phương tiện vận chuyển Ôtô 12 tấn
Định mức AD.27333 quy định hao phí cho 100m3 3,0km (Phương tiện vận chuyển Ôtô 12 tấn): 2,57 ca ôtô tự đổ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AD.27333 cần: 257 ca ôtô tự đổ.
Thuộc nhóm công tác AD.27300 — Vận Chuyển Cấp Phối Đá Dăm Gia Cố Xi Măng Từ Trạm Trộn Đến Vị Trí Đổ.
Bảng hao phí định mức AD.27333
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Ôtô tự đổ | ca | 2,570 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 100m3
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AD.2733
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.27333 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AD.27333 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AD.27333
Mã định mức AD.27333 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.27333 quy định hao phí cho 100m3 3,0km (Phương tiện vận chuyển Ôtô 12 tấn): 2,57 ca ôtô tự đổ.
Định mức AD.27333 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.27333 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AD.27333 cần: 257 ca ôtô tự đổ.
Mã AD.27333 khác gì các mã cùng bảng AD.2733?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Phương tiện vận chuyển Ôtô 12 tấn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.27331 cao hơn 59.5%, mã AD.27332 cao hơn 20.6%.
Định mức AD.27333 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.27333 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã AD.27333 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AD.2733 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AD — Vận Chuyển Cấp Phối Đá Dăm Gia Cố Xi Măng Từ Trạm Trộn Đến Vị Trí Đổ
