Định mức AD.27312 — 1,0km — Phương tiện vận chuyển Ôtô 10 tấn

Định mức AD.27312 quy định hao phí cho 100m3 1,0km (Phương tiện vận chuyển Ôtô 10 tấn): 1,99 ca ôtô tự đổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AD.27312 cần: 199 ca ôtô tự đổ.

Thuộc nhóm công tác AD.27300 — Vận Chuyển Cấp Phối Đá Dăm Gia Cố Xi Măng Từ Trạm Trộn Đến Vị Trí Đổ.

Bảng hao phí định mức AD.27312

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Máy thi công
Ôtô tự đổca1,990

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.2731

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.27312 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.27312Phương tiện vận chuyển Ôtô 10 tấnmã đang xem
AD.27311Phương tiện vận chuyển Ôtô 7 tấn +39,7%
AD.27313Phương tiện vận chuyển Ôtô 12 tấn -17,1%

Xem nguyên bảng AD.2731 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AD.27312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.27312

Mã định mức AD.27312 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.27312 quy định hao phí cho 100m3 1,0km (Phương tiện vận chuyển Ôtô 10 tấn): 1,99 ca ôtô tự đổ.
Định mức AD.27312 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.27312 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AD.27312 cần: 199 ca ôtô tự đổ.
Mã AD.27312 khác gì các mã cùng bảng AD.2731?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Phương tiện vận chuyển Ôtô 10 tấn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.27311 cao hơn 39.7%, mã AD.27313 thấp hơn 17.1%.
Định mức AD.27312 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.27312 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AD.27312 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AD.2731 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AD — Vận Chuyển Cấp Phối Đá Dăm Gia Cố Xi Măng Từ Trạm Trộn Đến Vị Trí Đổ

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ